Điện áp làm việc:Điện xoay chiều 220V, 50Hz
Nhiệt độ làm việc:Có thể điều chỉnh 0-60℃ (nhiệt độ sấy màng không được cao hơn 60℃)
Công suất nóng:2000W
Đường kính đầu dò:Φ6mm/Φ8mm/Φ10mm/Φ12mm
Trưng bày:Màn hình TFT 5” màu sắc trung thực
Phương tiện lưu trữ:thẻ SD 8G
Cường độ ánh sáng tối đa:>130.000 CD/㎡
Mật độ màng:>4.0D Theo báo cáo kiểm tra
Nhiệt độ bề mặt:<18°C Hoạt động liên tục trong 24 giờ)
Tần số làm việc:60KHz, sóng hình sin
giải quyết quyền lực:0,01%IACS (khi <51%IACS); 0,1%IACS (51%IACS đến 112%IACS)
Đo lường độ chính xác:±1% (phạm vi nhiệt độ, 0oC đến 40oC) ± 0,5% (phạm vi nhiệt độ, 20oC)
Tần số phát hiện độc lập:Tổng cộng 2
Dải tần số:10 Hz đến 10 MHz, hiệu suất điều chỉnh tần số tuyệt vời
Nhận được:0 dB ~ 99 dB, điều chỉnh độ khuếch đại rộng
Bộ chuyển đổi Điện áp đầu vào:85-264VAC/47-60Hz Công suất: 200W
Cường độ ánh sáng tối đa:>100.000 CD/㎡
Mật độ màng:>4.0D Theo báo cáo kiểm tra
Tần số phát hiện độc lập:Tổng cộng 2
Dải tần số:10 Hz đến 10 MHz, hiệu suất điều chỉnh tần số tuyệt vời
Nhận được:0 dB ~ 99 dB, điều chỉnh độ khuếch đại rộng
Tần số phát hiện độc lập:Tổng cộng 2
Dải tần số:10 Hz đến 10 MHz, hiệu suất điều chỉnh tần số tuyệt vời
Nhận được:0 dB ~ 99 dB, điều chỉnh độ khuếch đại rộng
Tần số làm việc:60KHz và 500KHz, sóng sin
Nghị quyết:0,1%~0,001%IACS
Đo lường độ chính xác:± 1% ((Temp.0°C ~ 50°C), ± 0,5% ((Temp. 20°C)
Tần số làm việc:60KHz, sóng hình sin
giải quyết quyền lực:0,01%IACS (khi <51%IACS); 0,1%IACS (51%IACS đến 112%IACS)
Đo lường độ chính xác:±1% (phạm vi nhiệt độ, 0oC đến 40oC) ± 0,5% (phạm vi nhiệt độ, 20oC)
Phạm vi kiểm tra độ cứng:8 ~ 2900HV/HK,
Phương pháp kiểm tra ứng dụng lực:Tự động (tải, giữ lại, dỡ hàng)
Kiểm tra độ phóng đại của kính hiển vi:400X(thử nghiệm), 100X(Thử nghiệm và quan sát)
Phạm vi kiểm tra độ cứng:8~2900HV
Phương pháp kiểm tra ứng dụng lực:Tự động (tải, giữ lại, dỡ hàng)
Tổng độ phóng đại:100x, 200x