|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| tiêu chuẩn vật liệu: | ISO 10474-3.1.B,JIS G 0415-3.1.B | Độ sâu: | 100µm |
|---|---|---|---|
| Giá trị mục tiêu chiều rộng: | 0,5µm | tiêu chuẩn kiểm tra: | ISO 3452-3:1998(E),JB/T6064 |
| Làm nổi bật: | Khối kiểm tra thẩm thấu YM-B3,Khối mẫu NDT độ sâu vết nứt 100µm,Thiết bị thử nghiệm không phá hủy với bảo hành |
||
Khối tham chiếu kiểm tra thẩm thấu YM-B3, mẫu NDT vết nứt sâu 100μm
Tất cả các kích thước tuyến tính theo yêu cầu của AS2083/2005, BS2704/1978/1983, nếu có. Nhiệt luyện theo yêu cầu của GB/T6394/2002. Nếu có thể, dung sai là (+/-0.1mm) trừ khi có quy định khác. Xử lý ở 920 độ C trong 30 phút, làm nguội bằng nước, 650 độ C trong 3 giờ, làm nguội bằng không khí
| Tiêu chuẩn vật liệu | theo ISO 10474-3.1.B, JIS G 0415-3.1.B |
| Độ sâu | 100μm |
| Giá trị mục tiêu chiều rộng | 0.5μm |
| Tiêu chuẩn kiểm tra | ISO 3452-3:1998(E), JB/T6064 |
![]()
![]()
![]()
![]()
Người liên hệ: Ms. Shifen Yuan
Tel: 8610 82921131,8618610328618
Fax: 86-10-82916893