|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Cân điều chỉnh: | Leeb, Brinell, Rockwell A, Rockwell B, Rockwell C, Vickers, Bờ | Phạm vi đo: | HLD(170~960)HRA (59~85), HRB (13~100), HRC (18~68), HB (19~655), HV (80~976), HS (32~100) |
|---|---|---|---|
| hướng đo: | 360° | Hiển thị: | Màn hình TFT LCD 2,8 inch kích thước 320×240 |
| Nguồn điện: | 24V | ||
| Làm nổi bật: | Máy đo độ cứng Leeb công nghiệp,Máy kiểm tra độ cứng trực tuyến với màn hình TFT,Máy đo độ cứng Leeb chống nhiễu |
||
Máy đo độ cứng công nghiệp RHL-AI1600 trực tuyến với màn hình màu TFT chống nhiễu
Máy đo độ cứng Leeb trực tuyến RHL-AI 1600 có màn hình màu TFT 2,8 inch, 320x240 với màu sắc tinh tế và nội dung hiển thị phong phú. Máy được cấp nguồn trực tuyến và tích hợp thiết kế chống nhiễu điện từ và chống sốc, mang lại khả năng miễn nhiễm mạnh mẽ. Máy cũng có cổng Ethernet hoặc giao diện giao tiếp RS485, cho phép kết nối với PC hoặc bộ điều khiển PLC để truyền dữ liệu thời gian thực.Thông số kỹ thuật chính:Sai số chỉ thị và độ lặp lại chỉ thịSố serial
Giá trị độ cứng khối Leeb tiêu chuẩn
Độ lặp lại chỉ thị
|
1 |
D |
760±30HLD |
530±40HLD |
±5 HLD |
|
±8 HLD |
5 HLD |
8 HLD 2 |
DC 760±30HLDC |
736±40HLDL ±10 HLDL |
|
±8 HLDC |
5 HLD |
8 HLD 3 |
DL 878±30HLDL |
736±40HLDL ±10 HLDL |
|
10 HLDL |
4 |
D+15 766±30HLD+15 |
544±40HLD+15 |
±10 HLD+12 |
|
10 HLD+12 |
5 |
G 590±40HLG |
500±40HLG |
±10 HLG |
|
10 HLG |
6 |
E 725±30HLE |
508±40HLE |
±10 HLE |
|
10 HLE |
7 |
C 822±30HLC |
590±40HLC |
±10 HLC |
|
10 HLC |
Thang đo độ cứng: Leeb (HL), Brinell (HB), Rockwell A (HRA), Rockwell B (HRB), Rockwell C (HRC), Vickers (HV) và Shore (HS). |
Phạm vi đo: HLD (170~960), HRA (59~85), HRB (13~100), HRC (18~68), HB (19~655), HV (80~976), HS (32~100) Hướng đo: 360° (hướng xuống, hướng xuống chéo, ngang, hướng lên chéo, hướng lên). |
Vật liệu đo: thép và thép đúc, thép hợp kim dụng cụ, thép không gỉ, gang xám, gang dẻo, hợp kim nhôm đúc, hợp kim đồng-kẽm (đồng thau), hợp kim đồng-thiếc (đồng đỏ), đồng nguyên chất và thép rèn. |
Màn hình: Màn hình LCD TFT 2,8 inch với kích thước 320 × 240. |
Nhiệt độ môi trường 0~40℃
Đặc điểm:Với cổng mạng hoặc giao diện giao tiếp RS485, máy có thể dễ dàng kết nối với PC, máy tính công nghiệp hoặc PLC;Hỗ trợ đo nhiều thang đo độ cứng và ba giá trị độ bền.Hiển thị hai thang đo độ cứng.Có thể cài đặt trước giới hạn trên và dưới của giá trị độ cứng, và sẽ có cảnh báo tự động nếu vượt quá giới hạn, thuận tiện cho người dùng thực hiện kiểm tra hàng loạt.Cấu hình tiêu chuẩn:1 bộ thiết bị va đập loại D1 bàn chải Nylon (I)
2 đầu nối
1 giấy chứng nhận hiệu chuẩn HUATECCác thiết bị va đập không đều khác nhau
Các khối độ cứng khác nhau
![]()
Người liên hệ: Ms. Shifen Yuan
Tel: 8610 82921131,8618610328618
Fax: 86-10-82916893