|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Tiêu chuẩn: | EN462-5 và ASTM E2002 tùy chọn | 1D sang 3D: | Dây vonfram (W) (độ tinh khiết ≥ 99,90%) |
|---|---|---|---|
| 4D đến 13D: | Dây bạch kim (Pt) (độ tinh khiết ≥ 99,95%) | ||
| Làm nổi bật: | Chỉ số chất lượng hình ảnh hai dây,Thiết bị NDT dây Tungsten Platinum,Chỉ số dây thử nghiệm không phá hủy |
||
Chỉ số Chất lượng Hình ảnh Dây Vonfram Platinum Kép
IQI dây kép sử dụng 13 bộ dây vonfram-platinum có độ chính xác cao để đạt được giới hạn hình ảnh "rõ → mờ", định lượng trực tiếp độ mờ tổng thể của hình ảnh (U = 2d) và độ phân giải không gian (SRb = d) của hình ảnh X quang. Đây là công cụ tiêu chuẩn vàng để đánh giá hiệu suất của hệ thống hình ảnh NDT.
Tiêu chuẩn: EN462-5 và ASTM E2002 tùy chọn
|
Dây |
Đường kính dây danh định. |
Đường kính dây trái |
Khoảng cách |
Đường kính dây phải |
|
1D |
0.800 ± 0.020 |
0.800 |
0.798 |
0.804 |
|
2D |
0.630 ± 0.020 |
0.632 |
0.635 |
0.633 |
|
3D |
0.500 ± 0.020 |
0.502 |
0.506 |
0.504 |
|
4D |
0.400 ± 0.010 |
0.401 |
0.403 |
0.401 |
|
5D |
0.320 ± 0.010 |
0.323 |
0.321 |
0.320 |
|
6D |
0.250 ± 0.010 |
0.252 |
0.255 |
0.253 |
|
7D |
0.200 ± 0.010 |
0.200 |
0.199 |
0.202 |
|
8D |
0.160 ± 0.010 |
0.163 |
0.161 |
0.164 |
|
9D |
0.130 ± 0.005 |
0.130 |
0.134 |
0.128 |
|
10D |
0.100 ± 0.005 |
0.097 |
0.102 |
0.099 |
|
11D |
0.080 ± 0.005 |
0.080 |
0.082 |
0.079 |
|
12D |
0.063 ± 0.005 |
0.064 |
0.062 |
0.065 |
|
13D |
0.050 ± 0.005 |
0.049 |
0.052 |
0.051 |
13 cặp dây kép (1D đến 13D): Đường kính giảm từ 0,80mm (1D) xuống 0,05mm (13D).
1D đến 3D: dây **Vonfram (W)** (độ tinh khiết ≥ 99,90%)
4D đến 13D: dây **Platinum (Pt)** (độ tinh khiết ≥ 99,95%)
Thiết kế chính: Khoảng cách dây = Đường kính dây (d)
Đóng gói: Được nhúng trong đế nhựa hấp thụ thấp để đảm bảo sự song song và khoảng cách chính xác của các cặp dây.
![]()
![]()
Người liên hệ: Ms. Shifen Yuan
Tel: 8610 82921131,8618610328618
Fax: 86-10-82916893