|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Phạm vi đo: | 0-1000um | Độ chính xác của phép đo: | ±1-3%n hoặc ±2,5um |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ độ phân giải: | 0,1μm /1μm | Diện tích đo tối thiểu: | 6mm |
| Độ dày mẫu tối thiểu: | 0,3mm | ||
| Làm nổi bật: | máy đo độ dày lớp phủ kỹ thuật số cho ngành dầu khí,máy đo độ dày lớp phủ đóng tàu,máy kiểm tra không phá hủy có bảo hành |
||
Máy đo độ dày lớp phủ kỹ thuật số TG-7522FN cho ngành công nghiệp dầu khí và đóng tàu
Tóm tắt sản phẩm
Ứng dụng: dùng để đo độ dày và ăn mòn của bình chịu áp lực, thiết bị hóa chất, nồi hơi, bể chứa dầu, v.v. trong các ngành công nghiệp dầu khí, đóng tàu, nhà máy điện và sản xuất máy móc.
Thông số kỹ thuật:
| Nguyên lý hoạt động | cảm ứng từ/dòng điện xoáy (F/NF) |
| Phạm vi đo | 0-1000um |
| Độ phân giải | 0.1/1 |
| Độ chính xác | ±1-3%n hoặc ±2.5um |
| Diện tích đo tối thiểu | 6mm |
| Độ dày mẫu tối thiểu |
0.3mm |
| Chỉ báo pin | chỉ báo pin yếu |
| Hệ mét/hệ inch | có thể chuyển đổi |
| Nguồn điện | pin AA 4x1.5V (UM-3),
Tự động tắt nguồn |
| Điều kiện hoạt động |
0-+45°C(32°F-104°F),≤90%RH |
| Kích thước | 160x68x32mm |
| Trọng lượng | 250g (không bao gồm pin) |
| Phụ kiện tùy chọn |
phạm vi khác 0-200um đến 15000um |
![]()
![]()
![]()
Người liên hệ: Ms. Shifen Yuan
Tel: 8610 82921131,8618610328618
Fax: 86-10-82916893