|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Phạm vi đo: | 0,5 đến 508 mm (0,025 đến 20,00 in) | Độ phân giải đo lường: | 0.01 hoặc 0.1mm ((0.001 hoặc 0.01in) |
|---|---|---|---|
| đơn vị: | Milimet hoặc inch | Chế độ hiển thị: | Chế độ giá trị độ dày, chế độ chụp tối thiểu/tối đa, chế độ chênh lệch/giảm |
| Làm nổi bật: | Máy đo độ dày siêu âm với A Scan,B Máy đo độ dày siêu âm quét,thông qua thước đo độ dày lớp phủ |
||
Máy đo độ dày siêu âm TG-5100D quét A và quét B thời gian thực qua lớp phủ
Máy đo độ dày siêu âm này do công ty chúng tôi phát triển và sản xuất sử dụng màn hình màu OLED chân thực, tích hợp chức năng quét A & quét B thời gian thực và đo độ dày qua lớp phủ, bộ nhớ lưu trữ dữ liệu dung lượng lớn và các chức năng khác, sử dụng nguyên lý đo siêu âm, là một thiết bị kiểm tra không phá hủy công nghiệp di động có độ chính xác cao, độ phân giải cao.
Thiết bị có thể được sử dụng rộng rãi trong sản xuất, ngành công nghiệp chế biến kim loại, ngành công nghiệp hóa chất, ngành công nghiệp kiểm tra hàng hóa và các lĩnh vực kiểm tra khác. Ngoài việc đo chính xác nhiều loại tấm và các bộ phận gia công khác nhau, còn có thể được sử dụng để giám sát quá trình sử dụng của các loại ống và bình áp lực khác nhau, giám sát mức độ mỏng đi do ăn mòn của chúng, là thiết bị cần thiết cho ngành kiểm tra không phá hủy.
Chức năng chụp nhanh A-SCAN, giúp người dùng kiểm soát tốt hơn quá trình đo và tránh sai sót đo do các yếu tố của bản thân vật liệu. Khi có lớp phủ hoặc lớp sơn trên bề mặt vật liệu đang kiểm tra, có thể thu được độ dày thực tế của lớp nền phôi mà không cần mài hoặc làm hỏng lớp phủ bề mặt.
Thông số kỹ thuật
| Màn hình màu OLED TFT QVGA 2,4 inch (320×240) với tỷ lệ tương phản 1010:1 | |
| nguyên lý hoạt động | Phương pháp xung/tiếp âm/tiếp âm siêu âm sử dụng đầu dò tinh thể kép |
| Phạm vi đo | 0,5 đến 508 mm (0,025 đến 20,00 inch) |
| Độ phân giải đo | 0,01 hoặc 0,1mm (0,001 hoặc 0,01 inch) |
| Milimet hoặc inch | |
| Chế độ hiển thị | Chế độ giá trị độ dày, chế độ chụp min/Max, chế độ sai số/giảm |
| Hiệu chỉnh đường đi V | Hiệu chỉnh đường đi V tự động bù cho tính phi tuyến của đầu dò kép |
| Tốc độ cập nhật đo | Tùy chọn 4Hz, 8Hz hoặc 16Hz mỗi giây |
| Phạm vi tốc độ vật liệu |
|
| Ngôn ngữ làm việc | Tiếng Trung/Tiếng Anh/Tiếng Pháp (tùy chọn) |
| Cài đặt báo động | Báo động max/min, thay đổi màu sắc hiển thị độ dày động khi báo động |
| Nguồn điện | Hai pin AA 1,5V |
| Thời gian hoạt động | Hai pin AA, hơn 35 giờ sử dụng |
| Tắt máy | Tự động tắt máy tùy chọn sau khi không hoạt động trong 5, 10 hoặc 20 phút, hoặc tắt thủ công |
| -10 đến +50 ºC, lên đến 20 ºC với yêu cầu đặc biệt | |
| |
| Thời hạn sử dụng | Bao gồm pin 280g |
| 12 tháng |
Giao hàng tiêu chuẩn
Máy chính TG-5100D
Đầu dò có cáp
Hộp đựng
Hướng dẫn sử dụng
Giấy chứng nhận hiệu chuẩn
Phụ kiện tùy chọn
| Đầu dò nhiệt độ cao | Đầu dò gang |
| Đầu dò ống hẹp | Đầu dò mini |
| Cáp đầu dò | Khối bước |
| Vỏ cao su |
Đầu dò có phạm vi đo
| Mô tả đầu dò |
| Đường kính vùng tiếp xúc | Phạm vi đo (Trên thép) | Nhiệt độ tiếp xúc cho phép |
| Đầu dò gang ZT12 |
|
| ||
| Đầu dò tiêu chuẩn PT12 |
| |||
| Đầu dò tiêu chuẩn PT08 |
| |||
| Đầu dò tiêu chuẩn TC510 |
| |||
| Đầu dò ống tinh thể nhỏ PT06 |
| |||
| Đầu dò mini PT04 |
| |||
| Đầu dò nhiệt độ cao | Dưới 480ºC |
Các tính năng chức năng chính
1. Menu cấu hình tham số một cấp đơn giản
2. Quét A thời gian thực. Người dùng có thể xem trực tiếp dạng sóng tín hiệu siêu âm trên màn hình, được sử dụng để xác minh độ chính xác của giá trị độ dày, phân tích nguyên nhân sự cố và giúp người dùng tìm ra giải pháp cho vấn đề.
3. Khi đầu dò tiếp xúc với phôi, giá trị độ dày được hiển thị bằng phông chữ trắng.
4. Báo động độ dày: có thể đặt giới hạn báo động độ dày và màu sắc của giá trị độ dày có thể thay đổi động trong quá trình báo động.
5. Chế độ tối đa: ghi lại các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trong quá trình đo
6. Chế độ sai số: thu được sai số giữa giá trị đo độ dày hiện tại và độ dày danh định, cũng như phần trăm sai số so với độ dày danh định
7. Hỗ trợ đơn vị độ dày milimet và inch
8. Chức năng lưu trữ dữ liệu dung lượng lớn: có thể lưu trữ 100.000 giá trị độ dày
9. Có thể xuyên qua lớp phủ trên bề mặt phôi, đo trực tiếp độ dày lớp nền
10. Người dùng có thể chọn độ phân giải đo trong hệ mét x. XX và X.X, và trong hệ Anh x. XX và X.X
11. Giao diện đa ngôn ngữ tùy chọn
12. Thời gian chờ lên đến 35 giờ
Người liên hệ: Ms. Shifen Yuan
Tel: 8610 82921131,8618610328618
Fax: 86-10-82916893