|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Phạm vi đo: | 0,65~500mm (45#Thép) | Phạm vi vận tốc âm thanh: | 1000~9990m/s |
|---|---|---|---|
| Độ chính xác: | 0,01mm | Lỗi: | 1% * Giá trị độ dày±0,05mm |
| thăm dò tần số: | 2 MHz-10 MHz | Môi trường hoạt động: | Nhiệt độ trong khoảng -10oC~60oC Độ ẩm tương đối < 90% |
| Làm nổi bật: | đo độ dày siêu âm khoảng 0,65-500mm,Bộ đo độ dày thử nghiệm không phá hủy |
||
Máy đo độ dày siêu âm TG-3400 dải rộng 0.65~500mm
Ứng dụng: dùng để đo độ dày của các vật liệu cứng, chẳng hạn như: thép, thép không gỉ, nhôm, đồng, crôm và các vật liệu kim loại khác, cũng như nhựa, cao su, gốm, thủy tinh và các vật liệu phi kim loại khác. Các máy đo được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực dầu khí, hóa chất, điện lực, nồi hơi, luyện kim, đóng tàu, hàng không, vũ trụ và các lĩnh vực khác.
Thông số kỹ thuật
| Dải đo | 0.65~500mm (45#Thép) |
| Dải vận tốc âm | 1000~9990m/s |
| Độ chính xác | 0.01mm |
| Sai số | 1% * Giá trị độ dày±0.05mm |
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ từ -10℃~60℃Độ ẩm tương đối < 90% |
| Kích thước | 175*70*25mm |
| Tần số đầu dò | 2MHz-10MHz |
| Màn hình | Đèn nền tự động |
Phụ kiện tiêu chuẩn
1,Bộ máy đo TG-3400 1 bộ
2,Đầu dò (một cái choφ6 và một cái choφ10) 2
3,Chất ghép nối 1 chai
4,Giấy nhám thép 1
5,Khối bước 1
6,Pin 1.5V 2
7,Sách hướng dẫn sử dụng 1
8,Thẻ bảo hành và Giấy chứng nhận phù hợp 1
9,Hộp đựng 1
Phụ kiện tùy chọn:
1,Kết nối in và truyền dữ liệu 1
2,Phần mềm giao tiếp máy tính 1
3,Bộ dụng cụ đo lường 1
Vận tốc âm tham khảo của các vật liệu phổ biến:
|
Vật liệu |
Vận tốc âm (M/S) |
Vật liệu |
Vận tốc âm (M/S) |
|
Nhôm |
6400 |
Đồng |
4700 |
|
Kẽm |
4170 |
Thép không gỉ |
5790 |
|
Bạc |
3600 |
Đồng thau |
4640 |
|
Vàng |
3240 |
Thiếc |
3230 |
|
Thép & Sắt |
5900 |
Thủy tinh hữu cơ |
2730 |
Lưu ý: Độ dày của nhiều vật liệu khác cũng có thể được đo.
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Người liên hệ: Ms. Shifen Yuan
Tel: 8610 82921131,8618610328618
Fax: 86-10-82916893