|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| máy dò: | LaBr3 1,5 inch, ống GM, | Phạm vi liều lượng:: | 100nSv/h-30mSv/h |
|---|---|---|---|
| Phạm vi liều: | 100nSv-10Sv | Phạm vi phản ứng năng lượng:: | 30keV-3MeV(γ Bức xạ) |
| Làm nổi bật: | Máy quang phổ nhận dạng hạt nhân cầm tay,γ Máy quang phổ nhận dạng hạt nhân |
||
Máy đo phổ nhận dạng đồng vị γ kỹ thuật số cầm tay FJ34-5302
Các chỉ số kỹ thuật chính
| Đầu dò |
1.5 inch LaBr3, ống GM |
| Phạm vi liều suất | 100nSv/h-30mSv/h |
| Phạm vi liều | 100nSv-10Sv |
Phạm vi đáp ứng năng lượng |
30keV-3MeV( Bức xạ γ) |
| Độ phân giải năng lượng | ≤ 3.5% @ 661.7keV |
| Mức độ tin cậy | 70% -100% |
| Thiết bị sẽ tự động chuyển đổi đầu dò theo "phạm vi" và cung cấp bảo vệ mất điện cho đầu dò | |
| Địa chỉ đường | 1024 đường |
| Dung lượng lưu trữ | 400000 bộ dữ liệu phổ 1024 |
| Kết nối truyền thông | Kết nối USB |
| Được trang bị chức năng theo dõi mức pin (báo động điện áp thấp), phát hiện lỗi, báo động ngưỡng và chức năng báo động âm thanh và ánh sáng | |
| Nguồn điện | Được trang bị bộ pin sạc lithium-ion 14.8V (được trang bị bộ sạc) |
| Thời gian làm việc | > 10 giờ |
| Nhiệt độ làm việc | -30 ℃- +50 ℃ |
| Độ ẩm hoạt động | ≤ 90% R.H (35 ℃) |
| Nhiệt độ bảo quản | -50 ℃~+70 ℃ |
| Kích thước | 228mm × 124mm × 107mm |
![]()
![]()
![]()
Người liên hệ: Ms. Shifen Yuan
Tel: 8610 82921131,8618610328618
Fax: 86-10-82916893