|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Phạm vi: | 0 μm đến 800 μm (0 triệu đến 30 triệu) | Sự chính xác: | ±5% hoặc ±5 μm, (tùy theo giá trị nào lớn hơn) |
|---|---|---|---|
| Nghị quyết: | 1 μm (0,1 triệu) | Tốc độ đo: | >30 (số đọc mỗi phút) |
| Giao diện PC: | RS232C | ||
| Làm nổi bật: | Máy đo độ thô bề mặt SRT-5100,Máy kiểm tra độ dẻo của đế quốc có thể chuyển đổi,Đường đo thử nghiệm chuẩn bị bề mặt sơn |
||
SRT-5100 Máy đo độ nhám bề mặt, có thể chuyển đổi giữa hệ mét và hệ inch, dùng để kiểm tra chuẩn bị bề mặt lớp phủ
Mô tả sản phẩm chi tiết
* Máy đo độ nhám bề mặt kỹ thuật số này là một thiết bị cầm tay để đo nhanh và chính xác chiều cao đỉnh-đáy của độ nhám bề mặt các bề mặt đã được làm sạch bằng phun cát.
* Nó đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM D 4417-B, IMO MSC.215(82), SANS 5772, US Navy NSI 009-32, US Navy PPI 63101-000. Thích hợp cho phòng thí nghiệm và sử dụng trong điều kiện thực địa khắc nghiệt. Kết quả chính xác, tức thời và có thể lặp lại.
* Đầu đo bằng hợp kim vonfram có thể sử dụng tới 20.000 lần đo và sau đó có thể dễ dàng thay thế bởi người dùng tại hiện trường.
* Chi phí cho mỗi lần kiểm tra thấp hơn đáng kể so với các phương pháp kiểm tra khác.
* Sử dụng mạch LSI vi máy tính độc quyền và bộ tạo dao động tinh thể để cung cấp phép đo có độ chính xác cao.
* Có thể giao tiếp với PC để ghi lại, in và phân tích bằng phần mềm và cáp tùy chọn cho giao diện RS232. Bộ chuyển đổi USB và giao diện Bluetooth cũng có thể được sử dụng.
* Tự động tắt nguồn để tiết kiệm năng lượng.
* Được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực đo bề mặt đã được làm sạch bằng phun cát. Nếu độ nhám quá lớn, lượng sơn cần thiết để đảm bảo độ phủ đầy đủ sẽ tăng lên, nếu không có nguy cơ các đỉnh sẽ không được phủ lớp sơn - cho phép xuất hiện các đốm gỉ. Nếu độ nhám quá nhỏ, có thể không đủ độ bám để tạo ra độ bám dính đầy đủ, dẫn đến lớp phủ bị hỏng sớm. Đảm bảo chuẩn bị bề mặt đúng cách sẽ tối ưu hóa hiệu suất của lớp phủ và việc sử dụng vật liệu.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Thông số kỹ thuật:
| Mục | Mô tả | |
| SRT-5100 | ||
| Phạm vi đo | 0 -800μm | |
| Độ phân giải | 1 μm (0.1 mils) | |
| Đường kính mặt đồng hồ đo | 50mm | |
| Độ chính xác | ±5% hoặc ±5 μm | |
| Nguồn | Pin 4x1.5v (AAA) | |
| Giao diện | RS232/USB, bluetooth | |
Phụ kiện tiêu chuẩn:
Thiết bị chính……………...1 chiếc.
Hộp đựng…………1 chiếc.
Sách hướng dẫn vận hành…….1 chiếc.
Phụ kiện tùy chọn:
Cáp RS232C, bộ chuyển đổi USB, giao diện Bluetooth
![]()
![]()
![]()
Người liên hệ: Ms. Shifen Yuan
Tel: 8610 82921131,8618610328618
Fax: 86-10-82916893