|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Tên sản phẩm: | Máy đo độ cứng kim loại kỹ thuật số | Phạm vi đo: | HLD ((170 ¢960) HLD |
|---|---|---|---|
| hướng đo: | 360° | thang đo độ cứng: | HL、HB、HRB、HRC、HRA、HV、HS |
| Trưng bày: | LCD ma trận điểm,128×64 chấm | Bộ pin: | 6V NI-MH |
| Làm nổi bật: | Máy đo độ cứng cầm tay kỹ thuật số,máy đo độ cứng kim loại có bảo hành,máy thử độ cứng đường cong tùy chỉnh |
||
Máy đo độ cứng kim loại kỹ thuật số cầm tay RHL-TH130 Đường cong tùy chỉnh cho vật liệu thử nghiệm cụ thể
Ứng dụng chính
| Số. | Mục | Số lượng | Ghi chú | |
| Cấu hình tiêu chuẩn | 1 | Thiết bị chính | 1 | |
| 2 | Thiết bị va đập loại D | 1 | Không có cáp | |
| 3 | Khối thử nghiệm tiêu chuẩn | 1 | ||
| 4 | Bàn chải làm sạch (I) | 1 | ||
| 5 | Vòng đỡ nhỏ | 1 | ||
| 6 | Bộ sạc pin | 1 | 9V 500mA | |
| 7 | Hướng dẫn sử dụng | 1 | ||
| 8 | Phần mềm DataPro | 1 | ||
| 9 | Cáp truyền thông | 1 | ||
| 10 | Hộp đựng thiết bị | 1 | ||
| 11 | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn | 1 | ||
| Phụ kiện tùy chọn | 12 | Bàn chải làm sạch (II) | 1 | Để sử dụng với thiết bị va đập loại G |
| 13 | Các loại thiết bị va đập và vòng đỡ khác | Tham khảo Bảng 3 và Bảng 4 trong phụ lục. |
![]()
Người liên hệ: Ms. Shifen Yuan
Tel: 8610 82921131,8618610328618
Fax: 86-10-82916893